玉碎香殘

yù suì xiāng cán ngọc toái hương tàn

Hán Việt: ngọc toái hương tàn · Pinyin: yù suì xiāng cán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (toái) + (hương) + (tàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「玉碎香殘」比喻女子死亡。清.洪昇《長生殿》第二七齣:「玉碎香殘荒郊臥,雲拋雨斷重泉墮。」也作「香消玉碎」、「香消玉損」、「香消玉殞」、「香銷玉沉」、「玉碎香消」、「玉碎花銷」。