玉碎香消

yù suì xiāng xiāo ngọc toái hương tiêu

Hán Việt: ngọc toái hương tiêu · Pinyin: yù suì xiāng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (toái) + (hương) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「玉碎香消」比喻女子死亡。明.無名氏《尋親記》第二四齣:「玉碎香消鏡臺荒,綠雲繚亂懶梳妝。」也作「香消玉碎」、「香消玉損」、「香消玉殞」、「香銷玉沉」、「玉碎花銷」、「玉碎香殘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻女子死亡。