玉質金相
ngọc chất kim tương
Hán Việt: ngọc chất kim tương · Pinyin: yù zhì jīn xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金、玉:比喻美好;质:本质;相:外貌。比喻文章的形式和内容都完美。也形容人相貌端美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人表里俱美。
- Tân Hoa Tự Điển 金、玉比喻美好;质本质;相外貌。比喻文章的形式和内容都完美。也形容人相貌端美。
Eng
- Cihui 玉質金相 ùzhìjīnxiàng f.e. have sterling qualities