王不留行

wáng bù liú xíng vương bất lưu hành

Hán Việt: vương bất lưu hành · Pinyin: wáng bù liú xíng

Tổng quan

cỏ màn màn (Vaccaria segetalis) | hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)

Cấu tạo: (vương) + (bất) + (lưu) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ màn màn (Vaccaria segetalis) | hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物名。石竹科,一年生草本。叶对生,初夏开淡红小花。中医以其种子入药。《神农本草经》卷一"王不留行,味苦平。主金创,止血逐痛,出刺,除风痹内寒。久服轻身耐老,增寿。生山谷。"明李时珍《本草纲目.草五.王不留行》"此物(王不留行)性走而不住,虽有王命,不能留其行,故名。"吝啬者常借以示拒客之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。石竹科,一年生草本。叶对生,初夏开淡红小花。中医以其种子入药。《神农本草经》卷一"王不留行,味苦平。主金创,止血逐痛,出刺,除风痹内寒。久服轻身耐老,增寿。生山谷。"明李时珍《本草纲目.草五.王不留行》"此物(王不留行)性走而不住,虽有王命,不能留其行,故名。"吝啬者常借以示拒客之意。

Eng

  • CC-CEDICT cowherb (Vaccaria segetalis)|cowherb seeds (used in TCM)
  • Cihui cowherb (Vaccaria segetalis); cowherb seeds (used in TCM)