王侯將相
vương hầu tương tương
Hán Việt: vương hầu tương tương · Pinyin: wáng hóu jiàng xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 王爺侯爵將軍宰相。泛指顯要的高官。《史記.卷四八.陳涉世家》:「且壯士不死即已,死即舉大名耳,王侯將相寧有種乎!」《儒林外史》第五五回:「他若不情願時,任你王侯將相,大捧的銀子送他,他正眼兒也不看。」
Eng
- Cihui 王侯將相 áng-hóu-jiàng-xiàng n. ruling class