王八羔子

wáng bā gāo zǐ vương bát cao tử

Hán Việt: vương bát cao tử · Pinyin: wáng bā gāo zǐ

Tổng quan

đồ khốn nạn | tạp chủng

Cấu tạo: (vương) + (bát) + (cao) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ khốn nạn | tạp chủng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。即雜種的意思。《金瓶梅》第二八回:「賊不逢好死的淫婦!王八羔子!我的孩子和你有甚冤仇?」《施公案》第一二八回:「若有句虛言,就是個王八羔子。」也作「忘八羔子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清·刘鹗《老残游记》第19回:“吴二浪子那个王八羔子,我们在牢里的时候,他同贾大妮子天天在一块儿。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。

Eng

  • CC-CEDICT see 王八蛋[wang2 ba1 dan4]
  • Cihui see 王八蛋