玩人喪德
ngoạn nhân tang đức
Hán Việt: ngoạn nhân tang đức · Pinyin: wán rén shàng dé
Tổng quan
chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức | độc ác
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức | độc ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 玩弄他人以致失去做人的道德。《書經.旅獒》:「不役耳目,百度惟貞,玩人喪德,玩物喪志。」
Eng
- CC-CEDICT to play with others and offend morals|wicked
- Cihui to play with others and offend morals; wicked