翫忽職守
ngoạn hốt chức thủ
Hán Việt: ngoạn hốt chức thủ · Pinyin: wán hū zhí shǒu
Tổng quan
sao nhãng nhiệm vụ | sơ suất trong nhiệm vụ | hành vi sai trái
Nghĩa
Việt
- Cihui sao nhãng nhiệm vụ | sơ suất trong nhiệm vụ | hành vi sai trái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不认真、不负责地对待本职工作。
Eng
- CC-CEDICT to neglect one's duty|dereliction of duty|malpractice
- Cihui 玩忽職守 ánhū zhíshǒu v.o. dereliction of duty