翫
ngoạn
Hán Việt: ngoạn · Pinyin: wàn
Tổng quan
biến thể của 玩[wan2] cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Hán Việt | ngoạn |
| Quảng Đông | waan4 |
| Nhật Bản | MOTEASOBU |
| Hàn Quốc | 완 |
| Chú âm | ㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguanh |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤo[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤo[n]-s |
| Phản thiết | 五換切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quen thường, cùng tập quen nhau không để ý đến gọi là {ngoạn}. Cùng nghĩa với chữ {ngoạn} [玩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安於習慣而鬆懈、輕忽。《左傳.僖公五年》:「晉不可啟,寇不可翫。」《晉書.卷三○.刑法志》:「習翫所見而忽異聞,或未能咸服。」 2.戲弄。通「玩」。《左傳.昭公二十年》:「水懦弱,民狎而翫之,則多死焉。」《荀子.禮論》:「尒則翫,翫則厭,厭則忘。」 3.觀賞。通「玩」。《文選.張衡.東京賦》:「是以西匠營宮,目翫阿房。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「可謂鑒而弗精,翫而未覈者也。」 4.研習。通「玩」。《文選.嵇康.琴賦.序》:「余少好音聲,長而翫之。」《後漢書.卷一八.臧宮傳.論曰》:「斯誠雄心尚武之幾,先志翫兵之日。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 玩[wan2]|Taiwan pr. [wan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤五換切,音玩。【說文】習厭也。从習,元聲。春秋傳曰:翫歲而愒日。【集韻】或作抏。◎按說文在習部,今從正字通併入。
Thuyết Văn
習猒也。 从習。元聲。 春秋傳曰。翫歲而愒日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猒、飽也。此與心部忨音同義近。 五換切。十四部。 左傳昭元年文。按心部忨下引春秋傳忨歲而㵣日。當作春秋國語。今晉語作忨日而㵣歲。
【翫】 (ngoạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 習 (tập) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngũ hoán thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 換 (hoán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) yêm vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠐢 · 玩