玩火自焚

wán huǒ zì fénngoạn hỏa tự phần

Hán Việt: ngoạn hỏa tự phần · Pinyin: wán huǒ zì fén

Tổng quan

TỰ PHẦN chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão

新华 · Tân Hoa Đại lục

玩:玩弄; 焚:烧。玩火的必定会烧了自己。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻做壞事的人最後將自食惡果。語本《左傳.隱公四年》:「夫兵猶火也。弗戢,將自焚也。」

Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 火 (hỏa) + 自 (tự) + 焚 (phần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ)
  • Cihui (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả
  • Cihui bị thiêu cháy ngón tay
  • Biên soạn id. boomerang on the perpetrator

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做壞事的人最後將自食惡果。語本《左傳.隱公四年》:「夫兵猶火也。弗戢,將自焚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩:玩弄; 焚:烧。玩火的必定会烧了自己。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。
  • Kaggle Zh-Vi ride the tiger

Eng

  • Cihui 玩火自焚 ánhuǒzìfén id. boomerang on the perpetrator

Đức

  • Handedict Wer mit dem Feuer spielt kommt darin um

Từ liên quan

Gần nghĩa

玩火者自焚