玩物喪志
ngoạn vật tang chí
Hán Việt: ngoạn vật tang chí · Pinyin: wán wù sàng zhì
Tổng quan
đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ) | say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ | chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ) | say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ | chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玩:玩赏;丧:丧失;志:志气。指迷恋于所玩赏的事物而消磨了积极进取的志气。
- Tân Hoa Tự Điển 玩玩赏;丧丧失;志志气。指迷恋于所玩赏的事物而消磨了积极进取的志气。
Eng
- CC-CEDICT lit. trifling destroys the will (idiom); infatuation with fine details prevents one making progress|excessive attention to trivia saps the will
- Cihui 玩物喪志 ánwùsàngzhì f.e. ride a hobby horse and forget to make progress