玩物喪志

wán wù sàng zhì ngoạn vật tang chí

Hán Việt: ngoạn vật tang chí · Pinyin: wán wù sàng zhì

Tổng quan

đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ) | say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ | chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí

Cấu tạo: (ngoạn) + (vật) + (tang) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ) | say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ | chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.旅獒》:「玩人喪德,玩物喪志。」玩物喪志指一味玩賞無益的器物,因而消磨人的壯志。《清史稿.卷三○六.李慎修傳》:「歷舉前代利害,並言錢值將騰貴,窮極其弊。上元夜,賜諸王大臣觀煙火,慎修上疏諫,以為玩物喪志。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. trifling destroys the will (idiom); infatuation with fine details prevents one making progress|excessive attention to trivia saps the will
  • Cihui 玩物喪志 ánwùsàngzhì f.e. ride a hobby horse and forget to make progress

ja

  • JMdict forgetting one's serious objectives by becoming engrossed in trivial pursuits|being distracted by trivial objects and losing sight of one's original goal