境遇
cảnh ngộ
Hán Việt: cảnh ngộ · Pinyin: jìng yù
Tổng quan
cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh
境况和遭遇。
境況遭遇。如:「他的境遇一直不好。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoàn cảnh
- VietPhrases hoàn cảnh; tình cảnh
- Tần suất từ Hoàn cảnh gặp phải.; tình hình; hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ, túng thiếu, thiếu tiền, tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên; oàn cảnh gặp phải.; cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh; hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộ: cảnh ngộ/hoàn cảnh/tình cảnh
- Biên soạn 境遇 jìngyù* n. circumstances; one's lot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 境況遭遇。如:「他的境遇一直不好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境况和遭遇。
- Kaggle Zh-Vi circumstance
Eng
- JMdict one's circumstances
- JMdict environment
- JMdict situation (in life)
- Cihui circumstance
- Tần suất từ 境遇 jìngyù* n. circumstances; one's lot
ja
- JMdict 境遇(きょうぐう)