環境糾紛

huán jìng jiū fēn hoàn cảnh củ phân

Hán Việt: hoàn cảnh củ phân · Pinyin: huán jìng jiū fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (cảnh) + (củ) + (phân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涉及环境权利和义务的纠纷。分损害赔偿纠纷(环境民事纠纷)、环境行政纠纷和其他环境纠纷等。常通过双方协商、调解、仲裁、诉讼等方式予以解决。