現世

xiàn shì hiện thế

Hán Việt: hiện thế · Pinyin: xiàn shì

Tổng quan

đời này | mất mặt | bị bẽ mặt

Cấu tạo: (hiện) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời này | mất mặt | bị bẽ mặt
  • Cihui hiện thế hiện thế ☆Đời nay. Thời buổi bây giờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.今生,現在之世。元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「你看承似現世的活菩薩,則待戀定那潑煙花。」明.陳汝元《金蓮記》第四齣:「罔知往世現世之因,舉眼成迷。」 2.丟臉、出醜。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「堪恨這兩個薄劣種,現世的不成才。」《紅樓夢》第六回:「他們那些門上的人也未必肯去通信。沒的去打嘴現世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现在这一辈子现世经├|现世遭遇; 供现代人耻笑活现┦溃现世宝。
  • Tân Hoa Tự Điển ①现在这一辈子现世经├|现世遭遇。②供现代人耻笑活现┦溃现世宝。

Eng

  • CC-CEDICT this life|to lose face|to be disgraced
  • Cihui this life; to lose face; to be disgraced

ja

  • JMdict this world|this life|current epoch (i.e. the Holocene epoch)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前世 · 来世 · 来生