現代主義

xiàn dài zhǔ yì hiện đại chủ nghĩa

Hán Việt: hiện đại chủ nghĩa · Pinyin: xiàn dài zhǔ yì

Tổng quan

quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại, (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại, chủ nghĩa tân thời, (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới

Cấu tạo: (hiện) + (đại) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại, (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại, chủ nghĩa tân thời, (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称现代派”或先锋派”。19世纪末20世纪初以来西方国家出现的各种不同于传统的文艺思潮与流派的总称。包括新浪漫主义、象征主义、表现主义、立体主义、未来主义、达达主义、超现实主义、抽象主义、存在主义、结构主义、荒诞派等。主张以非理性原则主宰创作过程,开掘人类的内心世界,表现潜意识、梦幻、性本能,以反传统的姿态标新立异。

Eng

  • Cihui 現代主義 iàndàizhǔyì n. modernism