現場勘驗 hiện tràng khám nghiệm Hán Việt: hiện tràng khám nghiệm Tổng quan Cấu tạo: 現 (hiện) + 場 (tràng) + 勘 (khám) + 驗 (nghiệm)Hán Việthiện tràng khám nghiệmCấu tạo現 + 場 + 勘 + 驗 · hiện + tràng + khám + nghiệm nghĩa thành phần: hiện + tràng + khám + nghiệm Nghĩa EngCihui 現場勘驗 iànchǎng kānyàn n./v.p. inspection of a scene (of a crime/accident/etc.)