現場驗證的

hiện tràng nghiệm chứng đích

Hán Việt: hiện tràng nghiệm chứng đích

Tổng quan

(y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm) (y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm)

Cấu tạo: (hiện) + (tràng) + (nghiệm) + (chứng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm) (y học) (thuộc) sự mổ xác (để khám nghiệm)