現身說法

xiàn shēn shuō fǎ hiện thân thuyết pháp

Hán Việt: hiện thân thuyết pháp · Pinyin: xiàn shēn shuō fǎ

Tổng quan

nói từ kinh nghiệm cá nhân | dùng bản thân làm ví dụ

Cấu tạo: (hiện) + (thân) + (thuyết) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói từ kinh nghiệm cá nhân | dùng bản thân làm ví dụ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语。指佛力广大,能现出种种人相,向人说法。现指以亲身经历和体验为例来说明某种道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 用亲身经历遭遇为例证,向别人进行劝导或宣传现身说法很能教育人。

Eng

  • CC-CEDICT to talk from one's personal experience|to use oneself as an example
  • Cihui 現身說法 iànshēn shuōfǎ v.p. 1. <Budd.> appear in various human forms and expound Buddhist doctrine 2. expound by using one's own experience as an example