珍藏密斂
trân tàng mật liễm
Hán Việt: trân tàng mật liễm · Pinyin: zhēn cáng mì liǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慎重而隱密的收藏起來。《紅樓夢》第七七回:「咱們比不得那沒見世面的人家,得了這個,就珍藏密斂的。」
Eng
- Cihui 珍藏密斂 hēncángmìliǎn f.e. keep/hide in a very safe place