珠圍翠擁
châu vi thúy ủng
Hán Việt: châu vi thúy ủng · Pinyin: zhū wéi cuì yōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容隨侍的美人眾多。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一九齣:「畫堂中珠圍翠擁,妝臺對月。」也作「珠繞翠圍」、「珠圍翠繞」。
Hán Việt: châu vi thúy ủng · Pinyin: zhū wéi cuì yōng