珠殘玉碎

zhū cán yù suì châu tàn ngọc toái

Hán Việt: châu tàn ngọc toái · Pinyin: zhū cán yù suì

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (tàn) + (ngọc) + (toái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻寶貴的東西破損毀壞。如:「由於保存不當,家傳的書法名作,今已珠殘玉碎,令人惋惜。」明.王穉登〈李翰林分體全集序〉:「前此非無合刻者,……猶疥癘蟣虱,使二先生之作不免珠殘玉碎。」