珠沉玉碎

zhū chén yù suì châu trầm ngọc toái

Hán Việt: châu trầm ngọc toái · Pinyin: zhū chén yù suì

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (trầm) + (ngọc) + (toái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻女子殞亡。明.葉憲祖《鸞鎞記》第五齣:「若他強逼成姻眷,拼一個珠沉玉碎,蚤赴黃泉。」《兒女英雄傳》第一八回:「拚這副月貌花容,作一個珠沉玉碎。」也作「珠沉璧碎」、「珠沉玉沒」、「玉碎珠沉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美玉破碎,珠宝沉没。比喻美女的死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"珠沉玉磒"。亦作"珠沉璧碎"。 2.喻女子丧亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻美女的死亡。