珠沉璧碎

zhū chén bì suì châu trầm bích toái

Hán Việt: châu trầm bích toái · Pinyin: zhū chén bì suì

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (trầm) + (bích) + (toái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻女子殞亡。明.李昌祺《剪燈餘話.卷三.鳳尾草記》:「生聞女死,託以省姑,走弔焉;至則珠沉璧碎,玉損花飛,將入木矣。」也作「珠沉玉碎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻女子丧亡。同“珠沉玉碎”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"珠沉玉碎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻女子丧亡。同珠沉玉碎”。