珠玉在側

zhū yù zài cè châu ngọc tại trắc

Hán Việt: châu ngọc tại trắc · Pinyin: zhū yù zài cè

Tổng quan

ngọc bên cạnh (thành ngữ) | được bao quanh bởi thiên tài

Cấu tạo: (châu) + (ngọc) + (tại) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc bên cạnh (thành ngữ) | được bao quanh bởi thiên tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻身旁的人儀態華貴,才識超群。語出《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「驃騎將軍王濟,玠之舅也,俊爽有風姿,每見玠,輒歎曰:『珠玉在側,覺我形穢。』」也作「珠玉在傍」。

Eng

  • CC-CEDICT gems at the side (idiom); flanked by genius
  • Cihui gems at the side (idiom); flanked by genius