珠玉在傍

zhū yù zài bàngchâu ngọc tại bàng

Hán Việt: châu ngọc tại bàng · Pinyin: zhū yù zài bàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻仪态俊秀的人在身边。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻身旁的人儀態華貴,才識超群。參見「珠玉在側」條。宋.秦觀〈與李德叟簡〉:「所謂珠玉在傍覺人形穢,信此言也。」

Cấu tạo: 珠 (châu) + 玉 (ngọc) + 在 (tại) + 傍 (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tài bên cạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻身旁的人儀態華貴,才識超群。參見「珠玉在側」條。宋.秦觀〈與李德叟簡〉:「所謂珠玉在傍覺人形穢,信此言也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻仪态俊秀的人在身边。

Từ liên quan

Gần nghĩa

珠玉在侧 · 珠玉之论 · 在傍晚 · 在傍晚时分 · 珠玉词