珠聯璧合

zhū lián bì hé châu liên bích hợp

Hán Việt: châu liên bích hợp · Pinyin: zhū lián bì hé

Tổng quan

ngọc kết thành dây (thành ngữ) | kết hợp lý tưởng | cặp đôi hoàn hảo

Cấu tạo: (châu) + (liên) + (bích) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc kết thành dây (thành ngữ) | kết hợp lý tưởng | cặp đôi hoàn hảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璧:平圆形中间有孔的玉。珍珠联串在一起,美玉结合在一块。比喻杰出的人才或美好的事物结合在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《汉书·律历志上》日月如合璧,五星如连珠。”本指一种天象◇用来比喻美好的事物聚集在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 璧平圆形中间有孔的玉。珍珠联串在一起,美玉结合在一块。比喻杰出的人才或美好的事物结合在一起。

Eng

  • CC-CEDICT string of pearl and jade (idiom); ideal combination|perfect pair
  • Cihui 珠聯璧合 hūliánbìhé f.e. perfect pair; happy combination