珥金拖紫

ěr jīn tuō zǐ nhị kim tha tử

Hán Việt: nhị kim tha tử · Pinyin: ěr jīn tuō zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (kim) + (tha) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珥金,漢侍中、常侍的冠都插貂尾、金鐺作裝飾。拖紫,南北朝以後,貴官的公服有朱紫、金紫之稱。珥金拖紫指顯赫的官位。《梁書.卷二七.明山賓傳》:「明祭酒雖出撫大藩,擁旄推轂,珥金拖紫,而恆事屢空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珥:插;拖:下垂。形容官位显赫。