珪璋特達

guī zhāng tè dá khuê chương đặc đạt

Hán Việt: khuê chương đặc đạt · Pinyin: guī zhāng tè dá

Tổng quan

Cấu tạo: (khuê) + (chương) + (đặc) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珪璋是諸侯朝覲天子時所持的玉器。後用以比喻人品高潔,卓越不凡。《晉書.卷八三.顧和傳》:「卿珪璋特達,機警有鋒,不徒東南之美,實為海內之俊。」