班師

bān shī ban sư

Hán Việt: ban sư · Pinyin: bān shī

Tổng quan

rút quân khỏi tiền tuyến | quay về trong khải hoàn

Cấu tạo: (ban) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút quân khỏi tiền tuyến | quay về trong khải hoàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把軍隊調回來,或指出征的軍隊勝利歸來。《書經.大禹謨》:「班師振旅。」《三國演義》第三九回:「收聚眾軍,把所獲糧草輜重,分賞將士,班師回新野。」也作「般師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉调回出去打仗的军队,也指出征的军队胜利归来。

Eng

  • CC-CEDICT to withdraw troops from the front|to return in triumph
  • Cihui to withdraw troops from the front; to return in triumph

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凯旋 · 奏凯