班荊道故

bān jīng dào gù ban kinh đạo cố

Hán Việt: ban kinh đạo cố · Pinyin: bān jīng dào gù

Tổng quan

ban kinh đạo cố: cùng ôn kỷ niệm

Cấu tạo: (ban) + (kinh) + (đạo) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban kinh đạo cố: cùng ôn kỷ niệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 班:铺开;道:叙说。用荆铺在地上坐在上面谈说过去的事情。形容老朋友在路上碰到了,坐下来谈谈别后的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 班铺开;道叙说。用荆铺在地上坐在上面谈说过去的事情。形容老朋友在路上碰到了,坐下来谈谈别后的情况。

Eng

  • Cihui 班荊道故 ānjīngdàogù f.e. sit by a tree and reminisce