班荊相對
ban kinh tương đối
Hán Việt: ban kinh tương đối · Pinyin: bān jīng xiāng duì
Tổng quan
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to treat sb with courtesy (idiom)
- Cihui to treat sb with courtesy (idiom)