班荊道故

bān jīng dào gù ban kinh đạo cố

Hán Việt: ban kinh đạo cố · Pinyin: bān jīng dào gù

Tổng quan

ban kinh đạo cố: cùng ôn kỷ niệm

Cấu tạo: (ban) + (kinh) + (đạo) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban kinh đạo cố: cùng ôn kỷ niệm
  • Cihui ban kinh đạo cố; cùng ôn kỷ niệm (trải cây gai bên đường ngồi cùng nhau ôn chuyện cũ; bạn bè giữa đường gặp nhau, cùng nhau ôn kỷ niệm xưa)。朋友途中相遇,不用客套禮節,自由敘情話舊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 班,布置。荊,楚地出產的木材。相傳伍舉和聲子在鄭國野外相遇,把荊條鋪在地上,一起坐下吃東西,並談回楚國的事。典出《左傳.襄公二十六年》。後形容朋友在途中相遇,互敘舊情。也作「班荊道舊」、「班荊椒舉」、「椒舉班荊」。

Eng

  • Cihui 班荊道故 ānjīngdàogù f.e. sit by a tree and reminisce