班荊道舊

bān jīng dào jiù ban kinh đạo cựu

Hán Việt: ban kinh đạo cựu · Pinyin: bān jīng dào jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (kinh) + (đạo) + (cựu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容朋友在途中相遇,互相敘舊。《宋書.卷九三.隱逸傳.陶潛傳》:「鮑叔、敬仲,分財無猜,歸生、伍舉,班荊道舊,遂能以敗為成,因喪立功,他人尚爾,況共父之人哉!」也作「班荊道故」。