現象
hiện tượng
Hán Việt: hiện tượng · Pinyin: xiàn xiàng
Tổng quan
hiện tượng | LT:個|个,種|种 | bề ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện tượng | LT:個|个,種|种 | bề ngoài
- Cihui hiện tượng hiện tượng ☆Chỉ chung tất cả những gì có, hoặc xảy ra trước mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.知識論上指我們認識外在事物,由於有主觀的先天概念加入其中,故所認識者只是現象,而非物的自體。 2.通稱事實的狀態。如:「社會繁榮,是工商業發達的現象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见本质与现象”。
- Tân Hoa Tự Điển 见本质与现象”(762页)。
Eng
- CC-CEDICT phenomenon|CL:個|个[ge4],種|种[zhong3]|appearance
- Cihui phenomenon; CL:個|个,種|种; appearance
ja
- JMdict phenomenon