琅嬛福地

láng huán fú dìlang huyên phúc địa

Hán Việt: lang huyên phúc địa · Pinyin: láng huán fú dì

Tổng quan

"chinese_explanation": "传说中仙人所居多书的洞府。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说中仙人所居多书的洞府。

Cấu tạo: 琅 (lang) + 嬛 (huyên) + 福 (phúc) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 传说中仙人所居多书的洞府。"}
  • Biên soạn a scenically beautiful place

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中仙人所居多书的洞府。

Eng

  • Cihui 琅嬛福地 ánghuánfúdì f.e. a scenically beautiful place
  • Tần suất từ f.e. a scenically beautiful place

Từ liên quan

Gần nghĩa

福地洞天