嬛
huyên
Hán Việt: huyên · Pinyin: huán
Tổng quan
văn) Như 環 (bộ 玉).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | huyên |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | KATAI |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gjyeng |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Biền huyên} [便嬛] tả cái dáng đẹp mà lẳng lơ. Một âm là {hoàn}, cũng như chữ {hoàn} [環].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫏嬛」條。
Eng
- CC-CEDICT (used in names)
- CC-CEDICT variant of 煢|茕[qiong2]
- CC-CEDICT used in 便嬛[pian2 xuan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與𡣱同。亦通惸。
Thuyết Văn
材緊也。 从女。瞏聲。 春秋傳曰。嬛嬛在疚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
材緊、謂材質堅緻也。緊者、纏絲急也。上林賦。便嬛綽約。郭樸曰。便嬛、輕利也。 許緣切。十四部。 哀十六年左傳公誄孔子文。按宀部引詩煢煢在㝌。此引傳嬛嬛在疚。正與今詩、春秋煢嬛字互易。魏風又作睘睘。傳曰。無所依也。葢依韵當用熒聲之煢。而或用嬛睘者、合音通用。如瓊本在十四部。今入十一部也。
【嬛】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: 許緣切 → hứa + duyên Nghĩa: 材緊 vậy。 từ nữ (nữ)。瞏 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。嬛嬛在疚。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 妚 · 𡣱 · 妚