理不勝辭

lǐ bù shèng cí lí bất thắng từ

Hán Việt: lí bất thắng từ · Pinyin: lǐ bù shèng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (bất) + (thắng) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章的說理不夠暢達,無法勝過所使用的文詞。三國魏.曹丕〈典論論文〉:「孔融體氣高妙,有過人者,然不能持論,理不勝辭;至於雜以嘲戲,及其所善,揚、班儔也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.才略》:「然覆取精意,理不勝辭,故揚子以為『文麗用寡者長卿』,誠哉是言也!」

Eng

  • Cihui 理不勝辭 ǐbùshèngcí f.e. content is no more important than diction