理得心安

lǐ dé xīn ān lí đắc tâm an

Hán Việt: lí đắc tâm an · Pinyin: lǐ dé xīn ān

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (đắc) + (tâm) + (an)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「心安理得」。見「心安理得」條。01.清.劉坤一〈復黎簡堂書〉:「顧我輩行止,惟求理得心安,不計人之毀譽。」<br>