理想化的

lí tưởng hóa đích

Hán Việt: lí tưởng hóa đích

Tổng quan

(thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ) (hoá học) thăn

Cấu tạo: 理 (lí) + 想 (tưởng) + 化 (hóa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lãng mạn
  • Tần suất từ (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ) (hoá học) thăng hoa, (hoá học) phần thăng hoa['sʌblimeit], (hoá học) làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá, (hoá học) thăng hoa không tưởng, người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi poetic

Eng

  • Tần suất từ poetic

Từ liên quan

Gần nghĩa

理想主义 · 理想人物 · 理想目标 · 理想上 · 理想主义地 · 理想主义的 · 理想主义者 · 理想化