理想化的

lí tưởng hóa đích

Hán Việt: lí tưởng hóa đích

Tổng quan

(thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ) (hoá học) thăng hoa, (hoá học) phần thăng hoa, (hoá học) làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá, (hoá học) thăng hoa không tưởng, người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng

Cấu tạo: (lí) + (tưởng) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ) (hoá học) thăng hoa, (hoá học) phần thăng hoa, (hoá học) làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạc…