理所不容

lǐ suǒ bù róng lí sở bất dung

Hán Việt: lí sở bất dung · Pinyin: lǐ suǒ bù róng

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (sở) + (bất) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道理或天理所不能容許。《弘明集.卷一二.晉.桓玄.與八座論沙門敬事書》:「豈有受其德而遣其禮,沾其惠而廢其敬哉,既理所不容,亦情所不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道理所不能允许。