理法界

lí pháp giới

Hán Việt: lí pháp giới

Tổng quan

(術語)四法界之一。謂諸眾生雖有色身等之別,然皆為同一體性也。☸

Cấu tạo: 理 (lí) + 法 (pháp) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)四法界之一。謂諸眾生雖有色身等之別,然皆為同一體性也。☸
  • Tần suất từ [bktd] lí pháp giới (術語)四法界之一。謂諸眾生雖有色身等之別,然皆為同一體性也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

法界佛 · 法界宗 · 法界定 · 法界宮 · 法界性 · 法界教 · 法界智 · 法界藏