理由

lǐ yóulí do

Hán Việt: lí do · Pinyin: lǐ yóu

Tổng quan

lý do; cớ. đầy đủ lý do. 毫無理由. không có lý do gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情为什么这样做或那样做的道理~充足 ㄧ毫无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情的道理、根由。如:「你做這個決定,毫無理由。」

Cấu tạo: 理 (lí) + 由 (do)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn reason; grounds; argument

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的道理、根由。如:「你做這個決定,毫無理由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情为什么这样做或那样做的道理~充足 ㄧ毫无~。
  • Kaggle Zh-Vi allegation

Eng

  • JMdict reason
  • JMdict grounds
  • JMdict pretext
  • JMdict excuse
  • JMdict motive
  • Cihui reason; grounds; justification; 个

Đức

  • Handedict Begründung, Argument

ja

  • JMdict 理由(りゆう)

other

  • Nguồn khác Cái lẽ dẫn tới sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 道理