理髮

lǐ fà lí phát

Hán Việt: lí phát · Pinyin: lǐ fà

Tổng quan

cắt tóc | làm tóc | cắt tóc (cho ai đó) | cắt tóc cho (ai đó)

Cấu tạo: (lí) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt tóc | làm tóc | cắt tóc (cho ai đó) | cắt tóc cho (ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修剪、梳理頭髮。如:「他理髮的技術又快又好,一定可以剪出你喜歡的髮型。」晉.傅咸〈櫛賦序〉:「夫才之治世,猶櫛之理髮也。理髮不可以無櫛,治世不可以無才。」宋.蘇軾〈次韻子由浴罷〉詩:「理髮千梳淨,風晞勝湯沐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剪短并修整头发:~师|我去理个发。

Eng

  • CC-CEDICT to get a haircut; to have one's hair done|to cut (sb's) hair; to give (sb) a haircut
  • Cihui to get a haircut; to have one's hair done; to cut (sb's) hair; to give (sb) a haircut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剃头 · 剪髮