琢玉成器

zhuó yù chéng qì trác ngọc thành khí

Hán Việt: trác ngọc thành khí · Pinyin: zhuó yù chéng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (trác) + (ngọc) + (thành) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻要經過磨鍊,才能成器成材。《舊唐書.卷四六.經籍志上》:「琢玉成器,觀古知今,歷代哲王,莫不崇尚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琢:雕琢。比喻经过修磨锻炼,方能成器成才。