琴劍飄零
cầm kiếm phiêu linh
Hán Việt: cầm kiếm phiêu linh · Pinyin: qín jiàn piāo líng
Tổng quan
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琴:乐器;剑:兵器;飘:飘泊;零:孤零。指文人潦倒失意,落拓四方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓文人落拓四方。
- Tân Hoa Tự Điển 琴乐器;剑兵器;飘飘泊;零孤零。指文人潦倒失意,落拓四方。
Eng
- CC-CEDICT floating between zither and sword (idiom); fig. wandering aimlessly with no tenured position
- Cihui 琴劍飄零 ínjiànpiāolíng id. 1. wander from place to place (of a scholar) 2. a scholar in reduced circumstances