琴劍飄零
cầm kiếm phiêu linh
Hán Việt: cầm kiếm phiêu linh · Pinyin: qín jiàn piāo líng
Tổng quan
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻文人落拓江湖,飄流四方。《群音類選.官腔類.卷二五.南西廂記.紅娘請生》:「可憐我琴劍飄零無厚聘,感不盡姻親事有成。」
Eng
- CC-CEDICT floating between zither and sword (idiom); fig. wandering aimlessly with no tenured position
- Cihui 琴劍飄零 ínjiànpiāolíng id. 1. wander from place to place (of a scholar) 2. a scholar in reduced circumstances