琴心劍膽

qín xīn jiàn dǎn cầm tâm kiếm đảm

Hán Việt: cầm tâm kiếm đảm · Pinyin: qín xīn jiàn dǎn

Tổng quan

ánh đàn thì thấy rõ lòng cao đẹp, múa kiếm thì thấy rõ sự gan dạ. Chỉ bậc tài hoa. cầm tâm kiếm đảm cầm tâm kiếm đảm ☆Đánh đàn thì thấy rõ lòng cao đẹp, múa kiếm thì thấy rõ sự gan dạ. Chỉ bậc tài hoa.

Cấu tạo: (cầm) + (tâm) + (kiếm) + (đảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻既有情致,又有胆识(旧小说多用来形容能文能武的才子)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言柔情侠骨,比喻既有情致,又有胆识。

Eng

  • Cihui 琴心劍膽 ínxīnjiàndǎn f.e. music and swordsmanship