琴心相挑

qín xīn xiāng tiǎo cầm tâm tương thiêu

Hán Việt: cầm tâm tương thiêu · Pinyin: qín xīn xiāng tiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (tâm) + (tương) + (thiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢司馬相如以古琴聲鳳求凰曲挑動卓文君的故事。典出《史記.卷一一七.司馬相如傳》。後指以琴聲傳達自己的情意,挑動對方的愛慕之情。明.屠隆《曇花記》第二一齣:「你雄姿秀骨風度好,瞥然見把人魂消,又不是琴心相挑,一意願詠桃夭,諧白髮附青霄。」也作「琴挑文君」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以琴声传达心意,表示爱情。