琴棋書畫

qín qí shū huà cầm kì thư họa

Hán Việt: cầm kì thư họa · Pinyin: qín qí shū huà

Tổng quan

bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa) | những thành tựu của người có học vấn uyên bác

Cấu tạo: (cầm) + (kì) + (thư) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa) | những thành tựu của người có học vấn uyên bác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彈琴、下棋、寫字、繪畫。泛指各種文藝風雅之事。《喻世明言.卷一二.眾名姬春風弔柳七》:「柳七官人,年二十五歲,丰姿灑落,人才出眾,琴棋書畫,無所不通,至於吟詩作賦,尤其本等。」《儒林外史》第五三回:「又有那一宗老幫閒,專到這些人家來替他燒香、擦爐,安排花盆,揩抹桌椅,教琴棋書畫。」也作「琴琪書畫」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the four arts of the Chinese scholar (guqin, Go, calligraphy and painting); (by extension) the accomplishments of a well-educated person
  • Cihui 琴棋書畫 ín-qí-shū-huà n. joys of the literati: music, chess, calligraphy, painting